日本の生活で使う食器・食事の道具15選|画像で覚えるやさしい日本語

生活の日本語

日本の生活で使う食器・食事の道具15選

Please choose your language. 日本語の ことば・よみかた・Romajiは、どの言語でも のこります。

まいにちの 食事で 使うものを、画像を 見ながら おぼえましょう。

Learn the names of items you use every day when eating.

Pelajari nama benda yang dipakai setiap hari saat makan.

Hãy học tên những đồ dùng bạn sử dụng hằng ngày khi ăn.

皿01
さら
Sara
食べものを のせます
Plate
Piring
Đĩa
家や 食堂で 使います。
Used at home or in a cafeteria.
Dipakai di rumah atau kantin.
Dùng ở nhà hoặc nhà ăn.

小皿02
こざら
Kozara
小さい 皿です
Small plate
Piring kecil
Đĩa nhỏ
少しだけ 食べものを のせます。
Used for a small serving.
Dipakai untuk porsi kecil.
Dùng cho phần ăn nhỏ.

茶わん03
ちゃわん
Chawan
ごはんを 入れる うつわです
Rice bowl
Mangkuk nasi
Bát cơm
ごはんを 食べるときに 使います。
Used when eating rice.
Dipakai saat makan nasi.
Dùng khi ăn cơm.

おわん04
おわん
Owan
みそ汁などを 入れます
Soup bowl
Mangkuk sup
Bát canh
みそ汁や スープに 使います。
Used for miso soup or soup.
Dipakai untuk sup miso atau sup.
Dùng cho canh miso hoặc súp.

箸05
はし
Hashi
食べものを つかみます
Chopsticks
Sumpit
Đũa
日本の 食事で よく 使います。
Often used for Japanese meals.
Sering dipakai saat makan di Jepang.
Thường dùng khi ăn món Nhật.

スプーン06
スプーン
Supūn
すくって 食べます
Spoon
Sendok
Thìa
カレーや スープで 使います。
Used for curry or soup.
Dipakai untuk kari atau sup.
Dùng để ăn cà ri hoặc súp.

フォーク07
フォーク
Fōku
さして 食べます
Fork
Garpu
Nĩa
パスタなどで 使います。
Used for pasta and other food.
Dipakai untuk pasta dan makanan lain.
Dùng để ăn mì Ý và món khác.

ナイフ08
ナイフ
Naifu
食べものを 切ります
Table knife
Pisau makan
Dao ăn
食事で 肉などを 切ります。
Used to cut food at the table.
Dipakai untuk memotong makanan saat makan.
Dùng để cắt thức ăn khi ăn.

コップ09
コップ
Koppu
飲みものを 入れます
Cup / glass
Gelas
Cốc
水や お茶を 飲むときに 使います。
Used for water or tea.
Dipakai untuk minum air atau teh.
Dùng để uống nước hoặc trà.

マグカップ10
マグカップ
Magu kappu
取っ手が ある コップです
Mug
Mug
Cốc có quai
コーヒーなどを 飲むときに 使います。
Used for coffee and hot drinks.
Dipakai untuk kopi dan minuman panas.
Dùng cho cà phê và đồ uống nóng.

トレー11
トレー
Torē
食器を のせて 運びます
Tray
Nampan
Khay
食堂や フードコートで 使います。
Used in cafeterias and food courts.
Dipakai di kantin dan pujasera.
Dùng ở nhà ăn và khu ẩm thực.

弁当箱12
べんとうばこ
Bentōbako
弁当を 入れる 箱です
Lunch box
Kotak bekal
Hộp cơm
仕事や 学校へ 食事を 持っていきます。
Used to carry a meal to work or school.
Dipakai membawa makanan ke tempat kerja atau sekolah.
Dùng mang đồ ăn đến chỗ làm hoặc trường học.

水筒13
すいとう
Suitō
飲みものを 持っていく 入れものです
Water bottle
Botol minum
Bình nước
仕事や 外出のときに 持っていきます。
Carried to work or when going out.
Dibawa ke tempat kerja atau saat bepergian.
Mang theo khi đi làm hoặc ra ngoài.

ストロー14
ストロー
Sutorō
飲みものを 吸って 飲みます
Straw
Sedotan
Ống hút
コンビニや 店で 飲みものを 買うときに 見ます。
Often seen with drinks from shops.
Sering diberikan bersama minuman dari toko.
Thường thấy khi mua đồ uống ở cửa hàng.

おしぼり15
おしぼり
Oshibori
手を ふく ぬれた タオルです
Wet hand towel
Handuk tangan basah
Khăn ướt lau tay
レストランで 食事の 前に 手を ふきます。
Used to wipe your hands before eating.
Dipakai untuk mengelap tangan sebelum makan.
Dùng lau tay trước khi ăn.

店で さがす・もらう ときの 日本語

〇〇 wa doko desu ka?

〇〇の 場所を 聞きます。

Use this to ask where an item is.

Gunakan untuk menanyakan lokasi benda.

Dùng để hỏi đồ vật ở đâu.

例:箸は どこですか?

〇〇 o kudasai.

店の 人に 〇〇を お願いします。

Use this to ask a staff member for an item.

Gunakan untuk meminta benda kepada petugas.

Dùng để xin một đồ vật từ nhân viên.

例:スプーンを ください。

画像を 見て こたえましょう

クイズ1

これは 何ですか?
What is this?
Apa ini?
Đây là gì?
クイズ2

これは 何ですか?
What is this?
Apa ini?
Đây là gì?
クイズ3

これは 何ですか?
What is this?
Apa ini?
Đây là gì?
クイズ4

これは 何ですか?
What is this?
Apa ini?
Đây là gì?
クイズ5

これは 何ですか?
What is this?
Apa ini?
Đây là gì?

今日 おぼえた ことば

01 皿
02 小皿
03 茶わん
04 おわん
05 箸
06 スプーン
07 フォーク
08 ナイフ
09 コップ
10 マグカップ
11 トレー
12 弁当箱
13 水筒
14 ストロー
15 おしぼり

飲食店・レストランで使う日本語も 学びましょう

技能実習生研修センターで約7年間センター長を務めたのち、日本語教育コンテンツの発信を開始。 TikTok約19万人・Instagram約7万人に向けてJLPT N5〜N4レベルの日本語教材を発信中。 「いとさん日本語」ブログ運営。日本語教育能力検定試験合格、420時間養成講座修了。2026年、伊藤直人行政書士事務所を開業。

関連記事