日本の生活で使う服の名前15選|画像で覚えるやさしい日本語

生活の日本語

日本の生活で使う服の名前15選

画像を見て、服の日本語を覚えましょう。

Learn common Japanese clothing words with pictures.

Pelajari nama pakaian dalam bahasa Jepang dengan gambar.

Học tên quần áo tiếng Nhật bằng hình ảnh.

画像で覚える 服の名前

白いTシャツ01

ティーシャツ

Tī shatsu

Tシャツ

T-shirt

Kaus

Áo thun

あたたかい日に よく 着ます。

Often worn on warm days.

Sering dipakai saat cuaca hangat.

Thường mặc khi trời ấm.

青いシャツ02

シャツ

Shatsu

シャツ

Shirt

Kemeja

Áo sơ mi

仕事や 外出で 着ます。

Worn for work or going out.

Dipakai untuk kerja atau bepergian.

Mặc khi đi làm hoặc ra ngoài.

黒いズボン03

ズボン

Zubon

ズボン

Pants

Celana

Quần

仕事や 生活で よく はきます。

Commonly worn for work and daily life.

Sering dipakai untuk kerja dan sehari-hari.

Thường mặc khi đi làm và hằng ngày.

青いジーンズ04

ジーンズ

Jīnzu

ジーンズ

Jeans

Celana jins

Quần jean

休みの日や 外出で はきます。

Worn on days off or when going out.

Dipakai saat libur atau bepergian.

Mặc vào ngày nghỉ hoặc khi ra ngoài.

スカート05

スカート

Sukāto

スカート

Skirt

Rok

Váy

仕事や 外出で はきます。

Worn for work or going out.

Dipakai untuk kerja atau bepergian.

Mặc khi đi làm hoặc ra ngoài.

下着06

したぎ

Shitagi

下着

Underwear

Pakaian dalam

Đồ lót

服の 下に 着ます。

Worn under your clothes.

Dipakai di bawah pakaian.

Mặc bên trong quần áo.

靴下07

くつした

Kutsushita

靴下

Socks

Kaus kaki

Tất

靴を はく前に はきます。

Put them on before shoes.

Dipakai sebelum memakai sepatu.

Mang trước khi đi giày.

パーカー08

パーカー

Pākā

パーカー

Hoodie

Hoodie

Áo hoodie

少し 寒い日に 着ます。

Worn on slightly cold days.

Dipakai saat cuaca agak dingin.

Mặc khi trời hơi lạnh.

セーター09

セーター

Sētā

セーター

Sweater

Sweter

Áo len

寒い日に 着ます。

Worn on cold days.

Dipakai saat cuaca dingin.

Mặc khi trời lạnh.

ジャケット10

ジャケット

Jaketto

ジャケット

Jacket

Jaket

Áo khoác ngắn

外に 出るとき 上に 着ます。

Worn over clothes when going out.

Dipakai sebagai luaran saat pergi.

Mặc bên ngoài khi ra ngoài.

コート11

コート

Kōto

コート

Coat

Mantel

Áo khoác dài

とても 寒い日に 着ます。

Worn on very cold days.

Dipakai saat cuaca sangat dingin.

Mặc khi trời rất lạnh.

青い作業着12

さぎょうぎ

Sagyōgi

作業着

Work clothes

Pakaian kerja

Quần áo bảo hộ lao động

仕事を するとき 着ます。

Worn while doing work.

Dipakai saat bekerja.

Mặc khi làm việc.

青いパジャマ13

パジャマ

Pajama

パジャマ

Pajamas

Piyama

Đồ ngủ

寝るとき 着ます。

Worn when sleeping.

Dipakai saat tidur.

Mặc khi đi ngủ.

帽子14

ぼうし

Bōshi

帽子

Hat

Topi

Mũ

外で 頭に かぶります。

Worn on your head outside.

Dipakai di kepala saat di luar.

Đội trên đầu khi ra ngoài.

手袋15

てぶくろ

Tebukuro

手袋

Gloves

Sarung tangan

Găng tay

寒い日に 手に つけます。

Worn on your hands on cold days.

Dipakai di tangan saat cuaca dingin.

Đeo vào tay khi trời lạnh.

服の店で使える日本語

「〇〇は どこですか?」

〇〇 wa doko desu ka?

〇〇に 服の名前を 入れて、場所を 聞けます。
例:Tシャツは どこですか?

Put a clothing word in 〇〇 to ask where it is.
Example: Tシャツは どこですか?

Masukkan nama pakaian pada 〇〇 untuk menanyakan lokasinya.
Contoh: Tシャツは どこですか?

Thay 〇〇 bằng tên quần áo để hỏi vị trí.
Ví dụ: Tシャツは どこですか?

「これを ください。」

Kore o kudasai.

買いたい服を 指して 言います。

Point to the clothing you want to buy and say this.

Tunjuk pakaian yang ingin dibeli lalu ucapkan ini.

Chỉ vào quần áo muốn mua rồi nói câu này.

見て答える ことばチェック

クイズのTシャツ

これは 何ですか?

What is this in Japanese?

Apa nama benda ini dalam bahasa Jepang?

Đây là gì trong tiếng Nhật?

クイズのジーンズ

これは 何ですか?

What is this in Japanese?

Apa nama benda ini dalam bahasa Jepang?

Đây là gì trong tiếng Nhật?

クイズの靴下

これは 何ですか?

What is this in Japanese?

Apa nama benda ini dalam bahasa Jepang?

Đây là gì trong tiếng Nhật?

クイズの作業着

これは 何ですか?

What is this in Japanese?

Apa nama benda ini dalam bahasa Jepang?

Đây là gì trong tiếng Nhật?

クイズの手袋

これは 何ですか?

What is this in Japanese?

Apa nama benda ini dalam bahasa Jepang?

Đây là gì trong tiếng Nhật?

今日覚えたことば

01 Tシャツ02 シャツ03 ズボン04 ジーンズ05 スカート06 下着07 靴下08 パーカー09 セーター10 ジャケット11 コート12 作業着13 パジャマ14 帽子15 手袋

日本語教材づくり・外国人の生活と学習のサポート 技能実習生の研修センターで約7年間、センター長として日本語教育や生活指導に携わりました。インドネシアで暮らした経験も、教材づくりに生かしています。 来日して間もない方に向けて、仕事で使うことば、日本の生活ルール、JLPT N5・N4の教材を制作しています。生活や仕事で困ったときに、基本を確認できるサイトを目指しています。 行政書士/日本語教育能力検定試験合格/日本語教師養成講座420時間修了 詳しいプロフィール TikTok Instagram

関連記事